đáng bậc

đáng bậc

Ông ấy là một người thầy đáng bậc.

Định nghĩa

Tính từ: "đáng bậc" chỉ việc xứng đáng, phù hợp với địa vị, chức phận, hoặc phẩm chất của một người ở một tầng lớp, vai vế nào đó trong xã hội. Từ này thường dùng để ca ngợi hoặc khẳng định rằng một người hành vi, tư cách tương xứng với danh phận của họ.

dụ sử dụng
  • (Ông ấy phẩm chất hành động xứng đáng với vai trò làm cha.)
  • ( ấy cư xử phù hợp, mẫu mực với địa vị người mẹ.)
  • (Một người lãnh đạo quân đội cần phẩm chất tương xứng với chức vụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đáng bậc cha chú": xứng đáng với vai trò người lớn tuổi, người quyền uy trong gia đình hoặc dòng họ.
    • Anh ấy làm việc chăm chỉ, đáng bậc cha chú trong làng. (Anh ấy hành động đúng với trách nhiệm của người uy tín.)
  • "đáng bậc thầy": xứng đáng với danh hiệu người dạy dỗ, kiến thức uyên thâm.
    • Những lời khuyên của ông thật đáng bậc thầy. (Lời khuyên của ông thể hiện sự thông thái xứng tầm người thầy.)
Biến thể từ gần giống
  • Đáng (tính từ): xứng đáng, giá trị.
    • Công việc này đáng được khen ngợi. (Công việc này xứng đáng nhận lời khen.)
  • Bậc (danh từ): cấp độ, địa vị, thứ hạng.
    • Ông ấy thuộc bậc cao nhất trong xã hội. (Ông ấyđịa vị cao quý nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Xứng đáng: phẩm chất hoặc hành động tương xứng với điều đó.
    • ấy xứng đáng được nhận giải thưởng. ( ấy đủ phẩm chất để nhận giải.)
  • Tương xứng: phù hợp, ngang bằng với một tiêu chuẩn.
    • Phần thưởng tương xứng với công sức. (Phần thưởng phù hợp với nỗ lực bỏ ra.)
Thành ngữ liên quan
  • Đáng bậc anh hùng: xứng đáng với danh hiệu người công lao lớn, dũng cảm.
    • Hành động cứu người của anh ấy thật đáng bậc anh hùng. (Hành động của anh ấy xứng với danh hiệu anh hùng.)
  • Đáng bậc trượng phu: xứng đáng với phẩm chất của người đàn ông chính trực, mạnh mẽ.
    • Lời thề của chàng trai ấy đáng bậc trượng phu. (Lời thề thể hiện tư cách người đàn ông đáng kính.)